Nghĩa của từ "haste trips over its own heels" trong tiếng Việt

"haste trips over its own heels" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

haste trips over its own heels

US /heɪst trɪps ˈoʊvər ɪts oʊn hiːlz/
UK /heɪst trɪps ˈəʊvər ɪts əʊn hiːlz/
"haste trips over its own heels" picture

Thành ngữ

dục tốc bất đạt, vội vàng hỏng việc

doing things too quickly often leads to mistakes or failure

Ví dụ:
Slow down and check your work; remember that haste trips over its own heels.
Hãy chậm lại và kiểm tra công việc của bạn; hãy nhớ rằng dục tốc bất đạt.
He rushed the assembly and broke the parts, proving that haste trips over its own heels.
Anh ấy đã vội vàng lắp ráp và làm hỏng các bộ phận, minh chứng cho việc vội vàng sẽ hỏng việc.